|
STT |
KHU VỰC PHỦ SÓNG |
|
TRƯỜNG BÁCH KHOA: 45 điểm |
|
|
1 |
Thư viện (03 điểm) |
|
2 |
Sảnh tầng trệt, hàng lang, Văn phòng (04 điểm) |
|
3 |
Phòng Seminar (01 điểm) |
|
4 |
Hội Trường (01 điểm) |
|
5 |
Phòng học chất lượng cao và phòng học (08 điểm) |
|
6 |
Phòng Lab Industrial-Network (01 điểm) |
|
7 |
K.KTCT Giao thông (01 điểm) |
|
8 |
K.KTCKhí (02 điểm) |
|
9 |
K.KTXDựng (01 điểm) |
|
10 |
K.CNHHọc (01 điểm) |
|
11 |
K.QLCNghiệp (01 điểm) |
|
12 |
Các PTN Khoa Tự Động hóa, Kỹ thuật Điện và Cơ khí công trình (21 điểm) |
|
TRƯỜNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG: 21 điểm |
|
|
1 |
Thư viện (02 điểm) |
|
2 |
Sảnh tầng trệt (02 điểm) |
|
3 |
Sảnh tầng 01 (05 điểm) |
|
4 |
Các hội trường (03 điểm) |
|
5 |
Các phòng học chất lượng cao (08 điểm) |
|
6 |
Không Gian sáng chế (01 điểm) |
|
TRƯỜNG KINH TẾ: 31 điểm |
|
|
1 |
Khu vực Sảnh-Văn phòng (01 điểm) |
|
2 |
Hội trường (02 điểm) |
|
3 |
Thư viện (01 điểm) |
|
4 |
Phòng họp (01 điểm) |
|
5 |
Phòng nghiên cứu (01 điểm) |
|
6 |
Phòng học thuật (01 điểm) |
|
7 |
Văn Phòng Đoàn Thanh Niên (01 điểm) |
|
8 |
Khu vực các Khoa (10 điểm) |
|
9 |
Phòng học chất lượng cao (06 điểm) |
|
10 |
Phòng học 102 (01 điểm) |
|
11 |
Khu vực các phòng LAB và Mô phỏng Thực nghiệm (06 điểm) |
|
TRƯỜNG NÔNG NGHIỆP: 46 điểm |
|
|
1 |
Thư viện (01 điểm) |
|
2 |
Hội trường bánh ú (01 điểm) |
|
3 |
Sảnh cạnh hội trường bánh ú, công viên quanh hội trường (03 điểm) |
|
4 |
Hành lang nối các Block nhà (02 điểm) |
|
5 |
Phòng họp (01 điểm) |
|
6 |
Văn Phòng (01 điểm) |
|
7 |
Đoàn Thanh Niên (01 điểm) |
|
8 |
Khu vực các phòng Thí nghiệm (20 điểm) |
|
9 |
Các phòng học (14 điểm) |
|
10 |
Khu vực Nhà lưới (02 điểm) |
|
TRƯỜNG THỦY SẢN: 32 điểm |
|
|
1 |
Thư viện (01 điểm) |
|
2 |
Sảnh tầng trệt (01 điểm) |
|
3 |
Sảnh Văn phòng (01 điểm) |
|
3 |
Hội trường (01 điểm) |
|
4 |
Các phòng học tiên tiến (04 điểm) |
|
5 |
Phòng học cao học quốc tế (01 điểm) |
|
6 |
Khu vực các Khoa (07 điểm) |
|
7 |
Các phòng học (16 điểm) |
|
TRƯỜNG KHOA HỌC TỰ NHIÊN: 41 điểm |
|
|
1 |
Thư viện (01 điểm) |
|
2 |
Sảnh tầng trệt, cạnh khu văn phòng (01 điểm) |
|
3 |
Hội Trường (01 điểm) |
|
4 |
Phòng Họp, Seminar (02 điểm) |
|
5 |
Khu vực các Khoa và phòng Thí nghiệm (20 điểm) |
|
6 |
Khu vực Đoàn Thanh Niên (01 điểm) |
|
7 |
Các phòng học (15 điểm) |
|
TRƯỜNG SƯ PHẠM- NHÀ HỌC C2: 43 điểm |
|
|
1 |
Thư viện (01 điểm) |
|
2 |
Hội trường (02 điểm) |
|
3 |
Khu vực hành lang Văn phòng-Hội trường (01 điểm) |
|
4 |
Sảnh Văn phòng (01 điểm) |
|
5 |
Phòng họp (01 điểm) |
|
6 |
Khu vực các Khoa tầng 1 (02 điểm) |
|
7 |
Khu vực các Khoa tầng 2 (02 điểm) |
|
8 |
Khu vực các Khoa tầng 3 (02 điểm) |
|
9 |
Sảnh và Văn phòng Khoa Sinh học (02 điểm) |
|
10 |
Khu vực PTN Lý Hóa Sinh (04 điểm) |
|
11 |
Nhà học C2 (25 điểm) |
|
TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN KỸ NĂNG SƯ PHẠM: 11 điểm |
|
|
1 |
Phòng Video Converence (01 điểm) |
|
2 |
Văn phòng Nghiệp vụ Sư phạm (01 điểm) |
|
3 |
Các phòng học (09 điểm) |
|
TRƯỜNG THPT-THSP: 13 điểm |
|
|
1 |
Sảnh Trường THSP (01 điểm) |
|
2 |
Phòng Giáo viên (01 điểm) |
|
3 |
Văn phòng Trường THSP (01 điểm) |
|
4 |
Văn phòng ĐTN (01 điểm) |
|
5 |
Các phòng học (08 điểm) |
|
6 |
Phòng Hiệu Trưởng (01 điểm) |
|
KHOA DỰ BỊ: 8 điểm |
|
|
1 |
Hội trường (01 điểm) |
|
2 |
Văn phòng Khoa (01 điểm) |
|
3 |
Các phòng học (06 điểm) |
|
KHOA MÔI TRƯỜNG & TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN: 20 điểm |
|
|
1 |
Thư viện (01 điểm) |
|
2 |
Hội trường (02 điểm) |
|
3 |
Sảnh các tầng 1, 2, 3 (04 điểm) |
|
4 |
Khu vực các Bộ môn (08 điểm) |
|
5 |
Khu vực tự học SV (03 điểm) |
|
6 |
Các phòng học (02 điểm) |
|
KHOA KHOA HỌC CHÍNH TRỊ, XH&NV, VƯỜN BÀNG: 28 điểm |
|
|
1 |
Sảnh, Văn phòng, Đoàn Thanh niên Khoa (03 điểm) |
|
2 |
Thư viện (02 điểm) |
|
2 |
Hội trường (01 điểm) |
|
3 |
Phòng họp (02 điểm) |
|
4 |
Phòng Trưởng Khoa (01 điểm) |
|
5 |
Các phòng học (14 điểm) |
|
6 |
Khu vực các Bộ môn (02 điểm) |
|
7 |
Khu vực Vườn bàng (03 điểm) |
|
KHOA LUẬT: 11 điểm |
|
|
1 |
Thư viện (01 điểm) |
|
2 |
Hội trường (01 điểm) |
|
3 |
Sảnh Khoa (01 điểm) |
|
4 |
Khu vực các Bộ môn (04 điểm) |
|
5 |
Phòng BVLV (01 điểm) |
|
6 |
Phòng thực hành xử án (1 điểm) |
|
7 |
Phòng học (02 điểm) |
|
KHOA GIÁO DỤC THỂ CHẤT: 07 điểm |
|
|
1 |
Trong phòng Bảo vệ Luận án (01 điểm) |
|
2 |
Trong phòng học (01 điểm) |
|
3 |
Trong Nhà thi đấu (02 điểm) |
|
4 |
Văn phòng Khoa+Bộ môn (02 điểm) |
|
5 |
Trong Nhà thi đấu khu cũ (01 điểm) |
|
THƯ VIỆN ĐẠI HỌC CẦN THƠ: 18 điểm |
|
|
1 |
Bên trong Thư viện ĐHCT(18 điểm) |
|
HỘI TRƯỜNG LỚN: 9 điểm |
|
|
1 |
Bên trong hội trường (05 điểm) |
|
2 |
Công viên xung quanh (04 điểm) |
|
NHÀ ĐIỀU HÀNH (SSID: NDH): 88 điểm |
|
|
1 |
Các hội trường, phòng họp, phòng làm việc đơn vị, sảnh,…(40 điểm) |
|
2 |
Các phòng học-Nhà học D1 (19 điểm) |
|
3 |
Các phòng học-Nhà học D2 (25 điểm) |
|
4 |
Công viên phía trước (02 điểm) |
|
5 |
Công viên phía sau (02 điểm) |
|
NHÀ HỌC A3 (15 điểm) |
|
|
1 |
Các phòng học-Nhà học A3 (15 điểm) |
|
NHÀ HỌC C1 (26 điểm) |
|
|
1 |
Các phòng học-Nhà học C1 (22 điểm) |
|
2 |
Giảng đường 106 (02 điểm) |
|
3 |
Giảng đường 107 (02 điểm) |
|
NHÀ HỌC B1 (29 điểm) |
|
|
1 |
Các phòng học-Nhà học B1 (29 điểm) |
|
TRẠM Y TẾ: 1 điểm |
|
|
1 |
Trong Trạm Y tế (01 điểm) |
|
KHU VỰC ĐOÀN THANH NIÊN: 06 điểm |
|
|
1 |
Hành lang khu ĐTN (04 điểm) |
|
2 |
Hội trường (01 điểm) |
|
3 |
Sâu khấu ĐTN (01 điểm) |
|
KHU VỰC VIỆN MEKONG: 06 điểm |
|
|
1 |
Thư viện (01 điểm) |
|
2 |
Tầng 2 (02 điểm) |
|
3 |
Tầng 3 (01 điểm) |
|
4 |
Trung tâm Đào tạo nghề (02 điểm) |
|
TÒA NHÀ ATL: 105 điểm |
|
|
1 |
Trong khuôn viên tòa nhà ATL ( 105 điểm) |
|
TÒA NHÀ RLC: 136 điểm |
|
|
1 |
Trong khuôn viên tòa nhà RLC ( 136 điểm) |
|
KHU 1-KHOA NGOẠI NGỮ: 29 điểm |
|
|
1 |
Các phòng học chất lượng cao và phòng học (17 điểm) |
|
2 |
Thư viên Khoa (01 điểm) |
|
3 |
Phòng họp- VP Khoa (01 điểm) |
|
4 |
Khu vực các Bộ môn (02 điểm) |
|
5 |
Phòng kỹ năng (01 điểm) |
|
6 |
Phòng chuyên đề (01 điểm) |
|
7 |
Phòng Lab (01 điểm) |
|
8 |
Phòng Giảng viên (01 điểm) |
|
9 |
Hội Trường (02 điểm) |
|
10 |
Khu vực Nhà Khách (02 điểm) |
|
KHU HÒA AN-KHOA PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN: 25 điểm |
|
|
1 |
Thư viện Khoa (02 điểm) |
|
2 |
Các hội trường, phòng họp, phòng chuyên đề (03 điểm) |
|
3 |
Các khu vực phòng học và khuôn viên Khoa (20 điểm) |
(Cập nhật đến 31/12/2025)
Lưu ý:
Tên wifi (SSID) Nhà điều hành và công viên xung quanh: NDH
Tên wifi (SSID) Tòa nhà phòng Thí nghiệm Công nghệ cao: ATL
Tên wifi (SSID) Tòa nhà phòng Thí nghiệm Khu phức hợp: RLC
Tên wifi (SSID) Trường CNTT-TT: CIT
Tên wifi (SSID) Các khu vực khác trong Trường: CTU
Nếu bạn vẫn không thể tìm thấy câu trả lời cho những gì bạn đang tìm kiếm, hoặc bạn có một câu hỏi cụ thể, hãy mở một phiếu yêu cầu mới và chúng tôi sẽ sẵn lòng giúp đỡ!
Hỗ trợ trực tuyến